Xe Xitec Chở Xăng Hino fm 18m3

Liên hệ

0936 063 628

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE XITEC CHỞ XĂNG DẦU HINO-18M3 6×4

MODEL

FM8JNSA

FM2PKSM

Khối lượng

Khối lượng bản thân (kg)

6.560

7.380

7.355

Khối lượng toàn bộ (kg)

24.000

24.000

Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục (kg)

Trục 1: 6.500

Trục 2: 9.000

Trục 3: 9.000

Trục 1: 6.500; Trục 2: 10.000;

Trục 3: 10.000

Số người (kể cả lái xe)

3

Kích thước

Dài x Rộng x Cao (mm)

8.480 x 2.460 x 2.700

7.330 x 2.475 x 2.865

Chiều dài cơ sở (mm)

4.130 + 1.300

3.380 + 1.300

Khoảng sáng gầm xe (mm)

265

Động cơ

Kiểu

J08E-UF

HINO P11C UB

Loại

4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước

4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước

Đường kính xilanh/Hành trình piston (mm)

112 x 130

122 x 150

Thể tích làm việc (cm3)

7.684

10.520

Tỷ số nén

18:0

16:1

Công suất lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút)

ISO NET: 184/2500

JIS GROSS: 191/2500

ISO NET: 231/2150

JIS GROSS: 235/2150

Mômen lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút)

ISO NET: 739/1500

JIS GROSS: 745/1500

ISO NET: 1108/1500

JIS GROSS: 1128/1500

Tốc độ không tải nhỏ nhất (vòng/phút)

520

550

Nhiên liệu

Loại

DIESEL

Thùng nhiên liệu

200 Lít, bên trái

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Bơm Piston

Hệ thống tăng áp

Turbocharger

Tiêu hao nhiên liệu

23L/100km tại tốc độ 65 km/h

26L/100km tại tốc độ 65 km/h

Thiết bị điện

Máy phát

24V/50A, không chổi than

Ắc quy

2 bình 12V, 65Ah

Hệ thống truyền lực

Ly hợp

1 đĩa ma sát khô lò xo; Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Kiểu cơ khí, 9 số tiến, 1 số lùi; dẫn động cơ khí kết hợp khí nén

Kiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi; dẫn động cơ khí kết hợp khí nén

Tỷ số truyền

I-12,637;II-8,806;III-6,550;IV-4,768;V-3,548;VI-2,481;VII-1,845;VIII-1,343;IX-1,00; Số lùi (Reverse):13,210

I-7,028;II-4,389;III-2,495;IV-1,592;V-1,000;VI-0,743; Số lùi (Reverse): 6,987

Công thức bánh xe

6 x 4R

Cầu chủ động

Trục 2 + trục 3 chủ động, truyền động cơ cấu Các Đăng

Tỷ số truyền lực cuối cùng

5.857

7.166

Tốc độ cực đại (km/h)

85,54

77

Khả năng vượt dốc (Tan (q) %)

37

37

Hệ thống treo

Kiểu phụ thuộc, nhíp lá; Giảm chấn thủy lực

Lốp xe

10.00R20-16PR

11.00R20-16PR

11.00R20-16PR

Hệ thống lái

Kiểu

Trục vít ê-cu bi tuần hoàn

Tỷ số truyền

20,2

Dẫn động

Cơ khí có trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh

Phanh chính

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Hệ thống phanh khí nén, 2 dòng, cam phanh hình chữ S, tự động điều chỉnh, có van cảm biến tải trọng

Phanh đỗ xe

Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí; Có trang bị phanh khí xả

Khí nén – Lò xo tính năng tại các bầu phanh cầu 1 và 2, dẫn động khí nén; Có trang bị phanh khí xả

Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh x

Dung tích xitec

16 (m3)

Số khoang

4 khoang, vách ngăn dày 5mm

Vật liệu chế tạo bồn

Thép thép cácbon dày ≥ 4mm

Kích thước cổ lẩu

Đường kính lẩu: 900mm.

Chiều cao lẩu: 450 mm.

Model bơm; công suất

80YHCB-60; 60-80m3/h

Hệ thống bơm, đường ống và van công nghệ

Hệ thống bơm hút đẩy, xe có họng hút Ø 90 mm, có gắn khớp nối nhanh và van gạt bằng tay.Các đường ống công nghệ nối chung vào một van xả thông qua các van gạt bằng tay.Van vả được bố trí trong một hộp kín,có khóa.

Trang bị

02 bình cứu hoả, 01 bộ phụ tùng tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

[tab-area1]

SẢN PHẨM LIÊN QUAN