Xe Chở Rác Thùng Rời Hino 8m3

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE Ô TÔ CHỞ RÁC THÙNG RỜI HINO 8M3

 

MODEL  FC9JLSW
Khối lượng Khối lượng bản thân (kg)  4.540 
Khối lượng toàn bộ (kg)  10.400
Khối lượng chuyên chở cho phép (kg)  5.160
Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục (kg)  Trục 1: 3.600; Trục 3: 7.000
Số người (kể cả lái xe)  3
Kích thước Dài x Rộng x Cao (mm)  8.480×2.175×2.470
Chiều dài cơ sở (mm)  4.990
Khoảng sáng gầm xe (mm)  225
Động cơ Kiểu  HINO J05E  TE
Loại 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước
Đường kính xilanh/Hành trình piston (mm)  112 x 130
Thể tích làm việc (cm3)  5.123
Tỷ số nén 18:0 
Công suất lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút) ISO NET: 118/2500

JIS GROSS: 121/2500

Mômen lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút) ISO NET: 515/1500

JIS GROSS: 520/1500

Tốc độ không tải nhỏ nhất (vòng/phút) 550
Nhiên liệu Loại DIESEL
Thùng nhiên liệu 100 Lít, bên trái
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
Hệ thống tăng áp Tuabin tăng áp 
Tiêu hao nhiên liệu 16L/100km tại tốc độ 60 km/h
Thiết bị điện Máy phát 24V/50A, không chổi than
Ắc quy 2 bình 12V, 65Ah 
Hệ thống truyền lực Ly hợp 1 đĩa ma sát khô lò xo; Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Kiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi; dẫn động cơ khí
Tỷ số truyền I-8,190;II-5,072;III-2,981;IV-1,848;V- 1,343;VI-1,000; Số lùi(Reverse):7,619
Công thức bánh xe 4 x 2R
Cầu chủ động Cầu sau, truyền động cơ cấu Các Đăng 
Tỷ số truyền lực cuối cùng 4.333
Tốc độ cực đại (km/h) 85
Khả năng vượt dốc (Tan (q) %) 36
Hệ thống treo Kiểu phụ thuộc, nhíp lá; Giảm chấn thủy lực
Lốp xe 8.25-16-14PR (8.25R16-14PR) 
Hệ thống lái Kiểu Trục vít ê-cu bi tuần hoàn
Tỷ số truyền 18,6
Dẫn động Cơ khí có trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Phanh chính Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Phanh đỗ xe Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí
Cabin   Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
Hệ thống chuyên dụng  Bơm hút chân không  Model  50QZ XD G-45/400
 Công suất  4 Kw
 Độ sâu hút  5 m
 Lưu lượng  45 L/s
 Tốc độ quay  500 r/min
Góc nghiêng (độ)  Mở nắp  70
 Xả  45
Thời gian vận hành (s)  Mở nắp  15
   Nâng ben  50
         

 

HỆ CHUYÊN DÙNG NÂNG CẨU THÙNG

Kiểu – loại

HOOKLIFT ROTATING

Chỉ tiêu

Kỹ thuật

Kết cấu

Ống, hộp chịu lực làm bằng thép tấm và thép dập hình có độ bền cao

Tải trọng làm việc

kg

7.000

Tầm với thấp nhất                  

mm

1.000

Góc nâng đổ ben

độ

49

Tiêu chuẩn

kích thước

Bề rộng đỡ ray thùng 

mm

1.100

Chiều dài thùng tương thích

mm

2.200 ¸ 3.200

Chiều cao móc thùng

mm

1.215

Định vị – liên kết

Cơ cấu khóa hãm thùng chắc chắn điều khiển bằng

thủy lực

Hệ thống

thuỷ lực

Bơm thuỷ lực

Bơm piston xuất xứ Châu Âu

Lưu lượng  bơm

cc/vòng

65

Áp suất làm việc max

kg/cm2

240

Van phân phối       

 

BLB (Italy)

Xy lanh thủy lực

 

Ống cần nhập khẩu, gia công, lắp ráp tại VN

Xin vui lòng liên hệ với số điện thoại: 0903.251.288 để biết thêm chi tiết

 

[tab-area1]

SẢN PHẨM LIÊN QUAN